- 16%

Máy In Mã Vạch Godex EZ 1100 Plus

Giá thị trường: 6,400,000 
5,400,000 
Bạn tiết kiệm: 1,000,000 ₫ (16%)
10 ngày
Giá với số điểm: 54000 điểm
EZ - 1100
Còn hàng
+

Số lượng tối thiểu cho "Máy In Mã Vạch Godex EZ 1100 Plus" là 1.

  • Print

Product Description

Máy in mã vạch Godex EZ 1100 Plus

Đặc tính nổi bật

  • In theo công nghệ in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt sử dụng ruy băng chuẩn thông dụng dài 300m.
  • Chi phí đầu tư và sử dụng kinh tế là đặc điểm nổi bật nhất so với các máy in cùng loại trên thị trường Việt Nam
  • Dễ dàng sử dụng và thiết lập cấu hình như máy in thông thường.
  • Hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối LPT, COM, USB, (LAN-lựa chọn thêm)
  • Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel IV hỗ trợ in từ CSDL kèm theo máy miễn phí.

Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm EZ 1100

Model máy

EZ-1100 plus

Độ phân giải

203 dpi (8 dot/mm)

Phương thức in

In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)

Vị trí Sensor

Moveable (có thể di chuyển được), center alligned (căn giữa)

Kiểu Sensor

Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo khe giữa các nhãn)

Sensor Direction

Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in

Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)

2IPS ~ 4IPS

Chiều dài nhãn in

Tối thiểu 12mm (0.47”) tối đa 1727mm (68″)

Chiều rộng nhãn in tối đa – khổ in

108mm (4.25″)

Kiểu nhãn in (media)

Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 125mm (4.92”)
Lõi của cuộn nhãn in: 1”,1.5”,3”
Khổ rộng nhãn in: 25.0 mm (1 “) ~ 118.0 mm (4.64”)
Độ dày của nhãn in: 0.06~0.25mm (0.0025”-0.0098”)

Kiểu Ruy băng (Ribbon)

Chiều dài ruy băng: 300 m (981 ft) : Đường kính cuộn ruy băng tối đa 68 mm (2.67”)
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, hybrid, and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”).

Tính tương thích trình điều khiển

EZPL (downloadable)

Phần mềm

Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-III, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy
DLL & Driver: Microsoft Windows NT 4.0, 2000, Vista and XP

Hỗ trợ in các kiểu Fonts text

11 resident alphanumeric fonts (included OCR A & B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees);6,8,10,12,14,18,24,30 points

Hỗ trợ in các kiểu Fonts đồ hoạ

Windows Bit-map fonts và Font các nước châu á (nạp thêm). Asia fonts in 8 directions rotation

Hỗ trợ in ảnh

BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm

Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới

Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available)

Kiểu kết nối

Serial, Parallel, USB

Tốc độ kết nối

Baud rate 4800~ 115200, XON/XOFF, DSR/DTR

Bộ nhớ

Bộ nhớ tiêu chuẩn : 4MB Flash, 8MB SDRAM

Đèn trạng thái LED

Có 2 đèn trạng thái : Trạng thái – Status, Sẵn sàng – Ready
Có 1 phím điều khiển: Nạp giấy – Fe

Nguồn điện tiêu thụ

100/230VAC, 50/60 Hz

Môi trường vận hành

Nhiệt độ vận hành: 40°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -4°F to 122°F (-20°C to 50°C)

Độ ẩm cho phép

Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.

Tiêu chuẩn chất lượng

CE, FCC Class A, CCC, CB, CUL

Kích thước máy in

Chiều dài: 285 mm (11.2″) ; Chiều cao : 171 mm (6.8″); Chiều ngang: 226 mm (8.9″)
Trọng lượng: 2.72kg

Lựa chọn thêm

Cutter – Tự cắt nhãn
Stripper (with liner rewinder) – Tự cuộn nhãn
1MB Flash Expansion Card + RTC (Real Time Clock)
2MB Flash Expansion Card + RTC (Real Time Clock) – Bộ nhớ thêm
Ethernet Adapter – Bộ kết nối trực tiếp máy in vào mạng

Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước.

Chưa có nội dung đánh giá & bình luận

Viết bình luận

1 - BẢO HÀNH TẬN NƠI MIỄN PHÍ HOÀN TOÀN

- Sản phẩm hư hỏng đảm bảo nằm trong ''ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BẢO HÀNH''.

- Hệ thống do SONG HÀNH cung cấp thiết bị và tổ chức lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất do các Kỹ sư, kỹ thuật viên thuộc Công ty SONG HÀNH thực hiện.

- Trong hệ thống không có bất kỳ thiết bị nào do khách hàng tự trang bị, tự cung cấp (ngoại trừ bắt buộc phải cung cấp từ bên thứ 3 mà sản phẩm đó không có tại SONG HÀNH, hoặc được SONG HÀNH đồng ý bằng văn bản).

- Giá trị của toàn hệ thống tối thiểu 8.000.000 VNĐ. (Có bao gồm phí lắp đặt và phí bảo hành tận nơi, có ghi rõ trong biên bản bàn giao hoặc hợp đồng hoặc phiếu đặt hàng, giao hàng hoặc thỏa thuận giữa hai bên).


2 - KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH HOẶC CÓ TÍNH PHÍ DỊCH VỤ

- Sản phẩm hư hỏng nằm trong ''NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH''.

- Hệ thống lắp đặt không tính phí dịch vụ lắp đặt và bảo hành tận nơi.

- Hệ thống có giá trị nhỏ dưới 5.000.000 vnđ.

- Không bảo hành hư hỏng do các thiết bị không do SONG HÀNH cung cấp, do nhà cung cấp mạng internet, do khách hàng tự thay đổi Modem hay Reset cài đặt ban đầu.

- Có tính phí dịch vụ và phí thay thế linh kiện nếu sản phẩm hư hỏng do thiết bị của khách hàng tự trang bị gây lên.

- Khách hàng sử dụng không đúng sách hướng dẫn, và sai quy định của nhà sản xuất.

- Hệ thống còn bảo hành nhưng thiết bị hoặc phụ kiện hư hỏng đã hết bảo hành thì được tính phí thay thế thiết bị hư hỏng hết bảo hành đó, và không tính phí khắc phục sự cố (Do còn thời hạn bảo hành tận nơi).


* Lưu ý: Hệ thống sẽ không được bảo hành vĩnh viễn nếu khách hàng tự ý thay đổi lắp đặt ban đầu, được lắp thêm thêm thiết bị không do SONG HÀNH cung cấp. (Do khách hàng tự thỏa thuận với cá nhân, nhân viên hoặc đơn vị lắp thêm khác). Quý khách giữ lại tất cả giấy tờ khi giao dịch với nhân viên của SONG HÀNH để đối chiếu khi cần thiết, giữ lại số điện thoại báo hỏng và phản ánh chất lượng phục vụ khi cần. Số điện thoại được ghi trong phiếu công tác hoặc biên bản nghiệm thu và trên các giấy tờ khác có trong mỗi lần giao dịch với khách hàng.

Sản phẩm tương tự Sản phẩm tương tự